tương tế

  1. s'aider mutuellement.
  2. mutualiste.
    • Hội tương tế
      société mutualiste ; mutualité; mutuelle.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

tương tế
Hội tương tế trong làng giúp đỡ những gia đình gặp khó khăn.